burn out
/bɜːrn aʊt/
Đang hiển thị mục gốc burn out cho “burned out”.
Nghĩa thường dùng
kiệt sức hoàn toàn (thể chất lẫn tinh thần) vì làm việc quá nhiều
thành ngữ
“She burned out after working 80-hour weeks for months.”Cô ấy kiệt sức hoàn toàn sau nhiều tháng làm việc 80 giờ/tuần.