Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burning a hole in your pocket

/ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/

Nghĩa thường dùng

Có cảm giác muốn tiêu tiền mà bạn có. cụm từ

“As soon as I get my paycheck, it feels like burning a hole in my pocket.”Ngay khi tôi nhận lương, tôi cảm thấy như nó đang cháy trong túi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...