Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burning bridges

/ˈbɜrnɪŋ ˈbrɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

phá hủy mối quan hệ cụm từ

“He regretted burning bridges with his former colleagues.”Anh ấy hối hận vì đã phá hủy mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...