burning bridges
Nghĩa thường dùng
“He regretted burning bridges with his former colleagues.”Anh ấy hối hận vì đã phá hủy mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He regretted burning bridges with his former colleagues.”Anh ấy hối hận vì đã phá hủy mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.
Đang tải...