Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burning with passion

/ˈbɜrnɪŋ wɪð ˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

có cảm xúc mãnh liệt về điều gì đó cụm từ

“He is burning with passion for music and practices every day.”Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với âm nhạc và luyện tập mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...