Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burnisher

/'bə:niʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

burnisher

/'bə:niʃə/

danh từ

  • thợ đánh bóng
  • đồ dùng để đánh bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who burnishes. n. A tool with a hard, smooth, rounded end or surface, as of steel, ivory, or agate, used in smoothing or polishing by rubbing. It has a variety of forms adapted to special uses.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...