burn out
Đang hiển thị mục gốc burn out cho “burns out”.
Nghĩa thường dùng
“She burned out after working 80-hour weeks for months.”Cô ấy kiệt sức hoàn toàn sau nhiều tháng làm việc 80 giờ/tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc burn out cho “burns out”.
“She burned out after working 80-hour weeks for months.”Cô ấy kiệt sức hoàn toàn sau nhiều tháng làm việc 80 giờ/tuần.
Đang tải...