Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn out

/bɜːrn aʊt/

Đang hiển thị mục gốc burn out cho “burns out”.

Nghĩa thường dùng

kiệt sức hoàn toàn (thể chất lẫn tinh thần) vì làm việc quá nhiều thành ngữ

“She burned out after working 80-hour weeks for months.”Cô ấy kiệt sức hoàn toàn sau nhiều tháng làm việc 80 giờ/tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...