Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bus driver

/ˈbʌs draɪvə/

Nghĩa thường dùng

tài xế xe buýt danh từ

“The bus driver kindly told me which stop to get off at.”Bác tài xế xe buýt tốt bụng chỉ cho tôi điểm cần xuống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...