Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bus fare

/ˈbʌs feə/

Nghĩa thường dùng

tiền vé xe buýt danh từ

“The bus fare went up by two thousand dong last month.”Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng vào tháng trước.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...