Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bus fares

Nghĩa thường dùng

giá vé xe buýt cụm từ

“Bus fares have gone up again this year.”Giá vé xe buýt lại tăng trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giá vé xe buýt
    • bus fares are expensive: giá vé xe buýt đắt
    • to pay the bus fare: trả tiền vé xe buýt
    • to increase bus fares: tăng giá vé xe buýt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...