Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bus line

/bʌs lain/

Nghĩa thường dùng

tuyến xe buýt n phr

“This bus line goes downtown.”Tuyến xe buýt này đi đến trung tâm thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bus line

//

  • (Tech) dây trong mạch nối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...