bus line
/bʌs lain/
Nghĩa thường dùng
tuyến xe buýt
n phr
“This bus line goes downtown.”Tuyến xe buýt này đi đến trung tâm thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bus line
//
- (Tech) dây trong mạch nối