Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bus station

/'bʌs'steiʃn/

Nghĩa thường dùng

bến xe buýt, nhà ga xe buýt danh từ

“Where is the bus station, please?”Bến xe buýt ở đâu ạ?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bus station

/'bʌs'steiʃn/

danh từ

  • bến xe buýt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...