Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busbar

/'bʌzbɑ:/
Biến thể từ busbars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

busbar

//

  • (Tech) thanh nối điện (để nối các điểm cùng một điện thế)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrical conductor that makes a common connection between several circuits

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...