Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bushmeat

/ˈbʊʃˌmiːt/

Nghĩa thường dùng

thịt thú rừng danh từ

“Eating bushmeat can spread dangerous diseases.”Ăn thịt thú rừng có thể lây bệnh nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...