business acumen
Nghĩa thường dùng
“Having strong business acumen can lead to successful ventures.”Có khả năng kinh doanh tốt có thể dẫn đến các dự án thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Having strong business acumen can lead to successful ventures.”Có khả năng kinh doanh tốt có thể dẫn đến các dự án thành công.
Đang tải...