Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business acumen

/ˈbɪz.nɪs ˈæk.jʊ.mən/

Nghĩa thường dùng

khả năng đưa ra các quyết định kinh doanh tốt cụm từ

“Having strong business acumen can lead to successful ventures.”Có khả năng kinh doanh tốt có thể dẫn đến các dự án thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...