Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business card

/ˈbiznis kɑ:d/

Nghĩa thường dùng

danh thiếp, card visit danh từ

“She handed him her business card.”Cô ấy đưa cho anh ấy danh thiếp của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

business card

//

* danh từ
  • danh thiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...