business card
/ˈbiznis kɑ:d/
Nghĩa thường dùng
danh thiếp, card visit
danh từ
“She handed him her business card.”Cô ấy đưa cho anh ấy danh thiếp của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
business card
//
* danh từ- danh thiếp