Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business class

/ˈbɪznəs klæs/

Nghĩa thường dùng

Một hạng ghế cao hơn trên máy bay với nhiều tiện nghi hơn. cụm từ

“I always fly business class for long trips.”Tôi luôn bay hạng thương gia cho các chuyến đi dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...