Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Business cycle

Nghĩa thường dùng

Sự dao động của hoạt động kinh tế theo thời gian. cụm từ

“Understanding the business cycle is essential for investors.”Hiểu biết về chu kỳ kinh doanh là cần thiết cho các nhà đầu tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Business cycle

//

  • (Econ) Chu kỳ kinh doanh.+ Xem TRADE CYCLE.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...