Business cycle
Nghĩa thường dùng
Sự dao động của hoạt động kinh tế theo thời gian.
cụm từ
“Understanding the business cycle is essential for investors.”Hiểu biết về chu kỳ kinh doanh là cần thiết cho các nhà đầu tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Business cycle
//
- (Econ) Chu kỳ kinh doanh.+ Xem TRADE CYCLE.