business environment
/ˈbɪz.nɪs ɪnˈvaɪrən.mənt/
Nghĩa thường dùng
Các điều kiện tổng thể cho doanh nghiệp trong một khu vực.
cụm từ
“A favorable business environment attracts investors.”Một môi trường kinh doanh thuận lợi thu hút các nhà đầu tư.