Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business environment

/ˈbɪz.nɪs ɪnˈvaɪrən.mənt/

Nghĩa thường dùng

Các điều kiện tổng thể cho doanh nghiệp trong một khu vực. cụm từ

“A favorable business environment attracts investors.”Một môi trường kinh doanh thuận lợi thu hút các nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...