Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business expansion

/ˈbɪznəs ɪkˈspænʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình mở rộng hoạt động và phạm vi của doanh nghiệp. cụm từ

“Business expansion can lead to increased profits and market share.”Mở rộng doanh nghiệp có thể dẫn đến lợi nhuận và thị phần tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...