business expansion
Nghĩa thường dùng
“Business expansion can lead to increased profits and market share.”Mở rộng doanh nghiệp có thể dẫn đến lợi nhuận và thị phần tăng lên.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Business expansion can lead to increased profits and market share.”Mở rộng doanh nghiệp có thể dẫn đến lợi nhuận và thị phần tăng lên.
Đang tải...