Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business financing

/ˈbɪznəs ˈfaɪnænsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tài trợ doanh nghiệp là phương pháp cung cấp vốn cho các hoạt động kinh doanh. cụm từ

“Business financing is crucial for growth and expansion.”Tài trợ doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển và mở rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...