Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business innovation

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển của các ý tưởng và phương pháp mới trong kinh doanh. cụm từ

“Business innovation is key to staying competitive.”Đổi mới trong kinh doanh là chìa khóa để giữ vững cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...