Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business intelligence

/ˈbɪz.nɪs ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/

Nghĩa thường dùng

thông tin kinh doanh danh từ

“Business intelligence helps in decision-making.”Thông tin kinh doanh giúp trong việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...