Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business manager

/ˈbɪznɪs ˈmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

Giám đốc kinh doanh cụm từ

“The business manager plans new strategies for the company.”Giám đốc kinh doanh lên kế hoạch cho các chiến lược mới của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...