Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business model

/ˈbɪznəs ˈmɒdəl/

Đang hiển thị mục gốc business model cho “business models”.

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch về cách một công ty tạo ra và cung cấp giá trị. cụm từ

“The business model needs to adapt to changing markets.”Mô hình kinh doanh cần thích ứng với thị trường đang thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...