Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business negotiation

/ˈbɪz.nɪs nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình thương lượng trong kinh doanh cụm từ

“Business negotiation requires good communication skills.”Đàm phán kinh doanh đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...