Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business partner

/ˈbɪz.nɪs ˈpɑːrt.nər/

Nghĩa thường dùng

người hợp tác trong kinh doanh danh từ

“She is my business partner.”Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...