business plan
/ˈbɪznəs plæn/
Nghĩa thường dùng
kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành)
cụm từ
“Investors will not meet you without a clear business plan.”Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.