Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business plan

/ˈbɪznəs plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành) cụm từ

“Investors will not meet you without a clear business plan.”Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...