Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business registration certificate

Nghĩa thường dùng

giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh danh từ

“You need to obtain a Business Registration Certificate before starting your company.”Bạn cần có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trước khi bắt đầu công ty của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
    • business registration process: quy trình đăng ký kinh doanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...