business registration certificate
Nghĩa thường dùng
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
danh từ
“You need to obtain a Business Registration Certificate before starting your company.”Bạn cần có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trước khi bắt đầu công ty của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- business registration process: quy trình đăng ký kinh doanh