Từ điển Anh–Việt

112.249 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business studies

/ˈbɪznəs ˌstʌdiz/

Nghĩa thường dùng

ngành quản trị kinh doanh danh từ

“In business studies we learn how to start and manage a company.”Trong ngành quản trị kinh doanh, chúng tôi học cách khởi lập và điều hành một công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

business studies

//

* danh từ
  • sự nghiên cứu về lãnh vực kinh tế và quản lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...