business studies
/ˈbɪznəs ˌstʌdiz/
Nghĩa thường dùng
ngành quản trị kinh doanh
danh từ
“In business studies we learn how to start and manage a company.”Trong ngành quản trị kinh doanh, chúng tôi học cách khởi lập và điều hành một công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
business studies
//
* danh từ- sự nghiên cứu về lãnh vực kinh tế và quản lý