Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business travel

/ˈbɪznəs ˈtrævəl/

Đang hiển thị mục gốc business travel cho “business traveler”.

Nghĩa thường dùng

Du lịch vì lý do công việc. cụm từ

“Business travel often involves meetings and conferences.”Du lịch công tác thường liên quan đến các cuộc họp và hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...