business travel
Đang hiển thị mục gốc business travel cho “business traveler”.
Nghĩa thường dùng
“Business travel often involves meetings and conferences.”Du lịch công tác thường liên quan đến các cuộc họp và hội nghị.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc business travel cho “business traveler”.
“Business travel often involves meetings and conferences.”Du lịch công tác thường liên quan đến các cuộc họp và hội nghị.
Đang tải...