busker
/'bʌskə/ phổ biến #40090
Nghĩa thường dùng
người biểu diễn nghệ thuật trên phố
danh từ
“The busker played guitar in the square.”Người biểu diễn chơi guitar ở quảng trường.
Biến thể từ
buskers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
busker
/'bʌskə/
danh từ
- người hát rong, diễn viên rong
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who entertains people for money in public places (as by singing or dancing), usually while asking for money