Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busker

/'bʌskə/ phổ biến #40090

Nghĩa thường dùng

người biểu diễn nghệ thuật trên phố danh từ

“The busker played guitar in the square.”Người biểu diễn chơi guitar ở quảng trường.

Biến thể từ buskers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

busker

/'bʌskə/

danh từ

  • người hát rong, diễn viên rong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who entertains people for money in public places (as by singing or dancing), usually while asking for money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...