Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busking

/bʌskɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

busking

//

* danh từ
  • sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
Định nghĩa tiếng Anh

v. play music in a public place and solicit money for it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...