busking
/bʌskɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
busking
//
* danh từ- sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
Định nghĩa tiếng Anh
v. play music in a public place and solicit money for it