Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bust your gut

/bʌst jʊr ɡʌt/

Nghĩa thường dùng

làm việc rất chăm chỉ cụm từ

“He really busted his gut to finish the project on time.”Anh ấy thực sự đã làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...