Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bustling city

/ˈbʌslɪŋ ˈsɪti/

Nghĩa thường dùng

thành phố nhộn nhịp cụm từ

“I love the energy of a bustling city.”Tôi thích năng lượng của một thành phố nhộn nhịp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...