Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busy line

/ˈbɪzi laɪn/

Nghĩa thường dùng

đường dây bận; máy đang bận cụm từ

“I keep getting a busy line.”Tôi cứ gặp đường dây bận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

busy line

//

  • (Tech) đường dây bận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...