busy line
/ˈbɪzi laɪn/
Nghĩa thường dùng
đường dây bận; máy đang bận
cụm từ
“I keep getting a busy line.”Tôi cứ gặp đường dây bận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
busy line
//
- (Tech) đường dây bận