Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busy-work

IELTS

Nghĩa thường dùng

Công việc bận bịu danh từ

“Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals.”Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Công việc bận bịu

ví dụ

Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals. — Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...