busy-work
danh từ
- Công việc bận bịu
ví dụ
Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals. — Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.