busy-work
Nghĩa thường dùng
“Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals.”Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Công việc bận bịu
ví dụ
Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals. — Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.