Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

but also

Nghĩa thường dùng

mà còn (dùng trong cấu trúc liên kết 'not only... but also...') cụm từ

“Not only the students but also the teacher was surprised.”Không chỉ học sinh mà cả giáo viên cũng ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...