Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nowadays

/naʊədeɪz/

Đang hiển thị mục gốc nowadays cho “but nowadays”.

Nghĩa thường dùng

ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này trạng từ

“Nowadays, many people prefer online shopping.”Ngày nay, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...