nowadays
/naʊədeɪz/
Đang hiển thị mục gốc nowadays cho “but nowadays”.
Nghĩa thường dùng
ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
trạng từ
“Nowadays, many people prefer online shopping.”Ngày nay, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.