Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rather

/ˈræðər/

Đang hiển thị mục gốc rather cho “but rather”.

Nghĩa thường dùng

hơn là trạng từ

“I would rather stay.”Tôi muốn ở lại hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...