Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butler

/'bʌtlə/ Collins ★ phổ biến #11155

Nghĩa thường dùng

người hầu danh từ

“The butler served dinner to the guests.”Người hầu đã phục vụ bữa tối cho các vị khách.

Biến thể từ butlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

butler

/'bʌtlə/

danh từ

  • quản gia
  • người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a manservant (usually the head servant of a household) who has charge of wines and the table n. English novelist who described a fictitious land he called Erewhon (1835-1902) n. English poet (1612-1680)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...