butterscotch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
butterscotch
//
* danh từ- kẹo làm bằng bơ đun với đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hard brittle candy made with butter and brown sugar
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a hard brittle candy made with butter and brown sugar
Đang tải...