buttonhole
/'bʌtnhoul/
danh từ
- khuyết áo
- hoa cài ở khuyết áo
- (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ
ngoại động từ
- thùa khuyết (áo)
- níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)
Biến thể từ
buttonholes số nhiều
buttonholed quá khứ
buttonholed quá khứ phân từ
buttonholing hiện tại phân từ
buttonholes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hole through which buttons are pushed