Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buy – purchase

/baɪ/ – /ˈpɜːr.tʃəs/

Nghĩa thường dùng

mua – mua sắm động từ

“I want to buy a new phone.”Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...