Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buy in bulk

/baɪ ɪn bʌlk/

Nghĩa thường dùng

mua số lượng lớn để tiết kiệm tiền cụm từ

“We buy rice in bulk because our family is large.”Chúng tôi mua gạo số lượng lớn vì gia đình đông người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...