Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buy shoes

Nghĩa thường dùng

mua giày cụm từ

“He wants to buy shoes for school.”Cậu ấy muốn mua giày cho trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...