Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buying into the lifestyle

/ˈbaɪɪŋ ˈɪntu ðə ˈlaɪfstaɪl/

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận một lối sống giàu có và chi phí liên quan. cụm từ

“He is buying into the lifestyle of the rich.”Anh ấy đang chấp nhận lối sống của người giàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...