Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buying on credit

/ˈbaɪɪŋ ɑn ˈkrɛdɪt/

Nghĩa thường dùng

Mua sắm bằng tiền vay mà phải trả lại sau. cụm từ

“Buying on credit can lead to debt if not managed well.”Mua sắm bằng tiền vay có thể dẫn đến nợ nếu không được quản lý tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...