Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buying power

/ˈbaɪɪŋ ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

Khả năng mua hàng hóa và dịch vụ. cụm từ

“Inflation affects people's buying power every year.”Lạm phát ảnh hưởng đến khả năng mua sắm của mọi người mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...