Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buying time

/ˈbaɪɪŋ taɪm/

Nghĩa thường dùng

có thêm thời gian để xử lý một tình huống cụm từ

“He was just buying time before making a decision.”Anh ấy chỉ đang có thêm thời gian trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...