Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buzz cut

/bʌz kʌt/

Nghĩa thường dùng

kiểu tóc cắt ngắn sát da đầu danh từ

“He decided to get a buzz cut for the summer.”Anh ấy quyết định cắt tóc buzz cut cho mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiểu tóc cắt ngắn sát da đầu
    • buzz cut style: kiểu tóc buzz cut
  • kiểu tóc được cắt bằng máy cắt tóc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...